| sẵn có: | |
|---|---|
MH-CHP
MINH HUNG
Ván sợi mật độ trung bình
MDF (Medium Density Fiberboard) là loại ván gỗ nhân tạo được làm bằng cách tinh chế các sợi gỗ (từ gỗ tròn, cành cây hoặc gỗ tái chế), trộn với nhựa, sấy khô, tạo thành tấm thảm và ép dưới nhiệt độ và áp suất cao. Nó có cấu trúc đồng nhất với mật độ điển hình là 720–800 kg/m³.
Tính năng sản phẩm |
Sự miêu tả |
cấu trúc đồng nhất |
Cấu trúc đồng nhất: Không có hướng hạt, mật độ mặt cắt đồng đều |
hình thái sợi |
Sợi gỗ mịn (dài: 0,5–5mm, đường kính: 20–50μm) |
chất kết dính |
Nhựa urê-formaldehyde (UF) (công thức hàm lượng formaldehyde thấp cấp E1) |
phụ gia |
Sáp parafin (không thấm nước), amoni sunfat (chất đóng rắn) |
✅ Bề mặt nhẵn: Lý tưởng cho việc cán, sơn hoặc phủ trực tiếp.
✅ Khả năng gia công vượt trội: Chống sứt mẻ trong quá trình cưa, khoan, chạm khắc.
✅ Thân thiện với môi trường: Phát thải formaldehyd E1 (<0,124mg/m³), an toàn khi sử dụng trong nhà.
✅ Hiệu quả về chi phí: Chi phí nguyên liệu thấp (gỗ phế thải có thể sử dụng được), sản lượng cao, giá chỉ bằng 1/3–1/2 gỗ nguyên khối.
✅ Ổn định kích thước: Cấu trúc đẳng hướng chống cong vênh/nứt.
Quy trình sản xuất
1. Chuẩn bị nguyên liệu:
Chipping → Sàng lọc (loại bỏ cặn) → Rửa (loại bỏ bụi bẩn)
2. Tinh chế chất xơ:
Làm nóng sơ bộ bằng hơi nước (170–180°C) → Khử rung (Nhà tinh chế)
3. Trộn và sấy khô nhựa:
Nhựa hóa sợi (UF + phun sáp) → Sấy đường ống (độ ẩm: 8–10%)
4. Tạo hình & ép trước thảm:
Thảm tạo khí → Máy ép trước (đèn nén ban đầu)
5. Ép nóng:
Máy ép liên tục (180–210°C, 2–3,5MPa, độ dày 20–40 giây/mm)
6. Hoàn thiện:
Làm mát → Cắt tỉa → Chà nhám (hiệu chuẩn hai mặt) → Phân loại → Đóng gói

Năng lực sản xuất hàng năm 500000 m³
Định vị quy mô công suất
Chỉ số |
Thông số |
Điểm chuẩn ngành |
Sản lượng hàng năm |
500.000 m³/năm |
Top 15% toàn cầu (Nhà máy mô hình cỡ trung) |
Sản lượng hàng ngày |
1.667 m³ (300 ngày hoạt động/năm) |
≈ Đầy tải 60 xe tải |
Nguyên liệu thô |
Gỗ: ≈800.000 tấn/năm |
Cần 500.000 mu rừng phát triển nhanh |
Nhu cầu năng lượng |
Hơi nước: 25 tấn/giờ |
Tương đương với mức sử dụng hàng ngày của 100.000 hộ gia đình |
Công suất: 12MW |
Hiệu ứng quy mô
Kích thước |
Lợi thế quy mô |
Đơn giá |
Thấp hơn 18–22% so với 200k m³ nhà máy (chia sẻ lao động/năng lượng) |
Sử dụng thiết bị |
Nhấn liên tục >90% thời gian chạy (mất thời gian ngừng hoạt động <5%) |
Thương lượng nguyên liệu thô |
Giá dăm gỗ giảm 15% (hợp đồng 10k tấn) |
Chi phí hậu cần |
Tỷ lệ tải toàn xe >80% (tiết kiệm ¥30/m³) |
Cấu hình thiết bị
Thiết bị |
Cấu hình |
Hệ thống sứt mẻ |
Máy băm trống ×2 (Công suất: 60 t/h) |
Hệ thống nghiền nóng |
54' Máy lọc ×3 (Sản lượng sợi: 12 t/h/đơn vị) |
hệ thống sấy |
Máy sấy Tri-pass ×2 (Bốc hơi nước: 15 t/h) |
Hệ thống vỉa hè |
Máy tạo hình cơ khí/khí nén (Chiều rộng: 8 ft) |
Hệ thống máy ép |
Máy ép liên tục (Dài: 30m, Lực: 35.000 kN) |
Hệ thống phun cát |
Máy chà nhám 8 đầu ×2 (Độ chính xác: ±0,1mm) |
Trung tâm năng lượng nhiệt |
Nồi hơi sinh khối (Nhiên liệu: bụi gỗ/vỏ cây, Hơi nước: 25 t/h) |
máy vẩy gỗ
người lọc dầu
máy sấy sợi
máy tạo hình thảm
máy ép trước
máy ép đai liên tục
máy chà nhám
trung tâm năng lượng
'MDF hạng phổ thông' đạt được mức giảm chi phí bằng cách
Nguyên liệu thô: ≥60% hàm lượng tái chế (ván khuôn, phế liệu đồ nội thất)
Quy trình: Chà nhám tối thiểu (loại bỏ .50,5mm), mật độ thấp hơn (720–750kg/m³)
Nhựa: Công thức UF được tối ưu hóa (mức sử dụng nhựa 100kg/m³)
Năng lượng: Thu hồi nhiệt thải giúp giảm 30% mức tiêu thụ hơi nước
Bảo vệ môi trường lớp E1
1. Các tính năng cốt lõi của tấm cấp E1 thân thiện với môi trường
1.1 Kiểm soát nghiêm ngặt Formaldehyd (Core Eco-Index)
Giới hạn phát thải: ≤ 0,124mg/m³ (Phương pháp buồng khí hậu, GB/T 39600-2021)
An toàn sức khỏe : An toàn khi sử dụng trong nhà ; không có mùi khó chịu, không có nguy cơ hô hấp khi tiếp xúc lâu dài
Tuân thủ toàn cầu: Đáp ứng các tiêu chuẩn E1 của Trung Quốc, EU EN 13986, CARB Giai đoạn 2 của Hoa Kỳ để được chấp nhận trên toàn thế giới
1.2 Công nghệ sản xuất thân thiện với môi trường
Nâng cấp chất kết dính: Sử dụng nhựa UF có tỷ lệ F:U thấp hoặc MDI không chứa formaldehyde để giảm formaldehyde tự do
Kiểm soát chất phụ gia: Chất loại bỏ formaldehyde (ví dụ, urê, các dẫn xuất tinh bột) trung hòa formaldehyde dư
Sản xuất Xanh : Hệ thống nhựa khép kín + đốt khí thải (giảm VOC >90%)
1.3 Ưu điểm của ứng dụng
Nội thất gia đình : An toàn cho không gian kín (nội thất trẻ em, tủ quần áo, bếp)
Dự án xây dựng : Bắt buộc đối với không gian công cộng (bệnh viện, trường học, khách sạn)
Tuân thủ xuất khẩu: Vi phạm 'rào cản xanh' của EU/Mỹ
1.4 Giá trị gia tăng kinh tế
Chứng nhận cao cấp: Giá cao hơn 10–15% so với các tấm không được chứng nhận (nhu cầu thị trường cao cấp)
Cạnh chuỗi cung ứng: Đủ điều kiện đưa vào danh sách mua sắm xanh (IKEA, Oppein) và các dự án lớn
Giảm thiểu rủi ro pháp lý : Tránh thu hồi/phạt tiền
2. So sánh cấp độ sinh thái (Sự khác biệt chính)
Cấp |
Giới hạn formaldehyd |
Ứng dụng |
Chi phí so với E1 |
E1 |
.124mg/m³ |
Trang trí nội thất 90% |
Đường cơ sở |
E0 |
.050mg/m³ |
Vườn ươm/phòng y tế |
+20–30% |
NAF |
.009mg/m³ |
Tùy chỉnh/nhạy cảm cao cấp |
+50–80% |
Lợi thế về quy mô:
✅ Lợi thế về chi phí: Giá mỗi mét khối sản phẩm của chúng tôi thấp hơn 200 - 300 Yên so với các nhà máy nhỏ.
✅ Kiểm soát thị trường: Chúng tôi có thể phủ sóng khu vực thị trường trong bán kính 500 km (chiếm từ 40% nhu cầu toàn tỉnh trở lên).
✅ Chống rủi ro: Chúng tôi duy trì khoảng đệm tồn kho 10 ngày trong thời gian nguyên liệu thô biến động (các nhà máy nhỏ có khoảng đệm không quá 3 ngày).
ĐÓNG GÓI & VẬN CHUYỂN
Chúng tôi duy trì mối quan hệ hợp tác lâu dài với một công ty giao nhận vận tải nổi tiếng và tuân thủ triết lý đặt khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi thực hiện nghiêm ngặt quy trình kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng để đảm bảo mỗi lô sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Chúng tôi hiểu sâu sắc rằng dịch vụ chất lượng cao là nền tảng để chiếm được lòng tin của khách hàng và chúng tôi luôn tạo ra giá trị cho khách hàng bằng quản lý chuỗi cung ứng chuyên nghiệp và hiệu quả.




Triển lãm


Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi, chúng tôi sẽ trả lời bạn nhanh chóng và cung cấp các video hoạt động với bạn.
Whatsapp: +86 18769900191 +86 15589105786 +86 18954906501
E-mail: osbmdfmachinery@gmail.com