| sẵn có: | |
|---|---|
MH-CHP
MINH HUNG

I. Khái niệm cơ bản về cốp pha xây dựng
Định nghĩa: Máy ép phẳng liên tục được phát triển tùy chỉnh cho ván dăm phủ màng có độ bền cao (tái sử dụng ≥20 chu kỳ), yêu cầu:
Khả năng chịu áp suất cao: Max. áp suất làm việc ≥7MPa (so với 3-4MPa đối với ván nội thất)
Độ ổn định nhiệt độ cao: Nhiệt độ tấm 220±1°C (để xử lý MDI nhanh)
Xử lý chống dính: Giải quyết độ bám dính do hàm lượng nhựa cao (n =
Ép chuyển màu: Đạt được khả năng kiểm soát mật độ khác biệt (bề mặt ≥950kg/m³, lõi ≥750kg/m³)
Sự phát triển: Ván khuôn gỗ dùng một lần → Ván khuôn thép → Ván khuôn ván dăm phủ màng cường độ cao (chính thống hiện nay, >60% thị phần).
II. Đặc điểm cấu trúc của ván dăm đặc biệt
Lớp |
Yêu cầu về vật liệu & quy trình |
Chức năng |
Bề mặt |
Hạt mịn + nhựa MDI cao ( ≥ |
Chống mài mòn/nước |
Cốt lõi |
Mảnh lớn có lớp định hướng, mật độ ≥750kg/m³ |
Độ bền uốn (MOR ≥25MPa) |
Lớp phủ |
Giấy tẩm phenolic ( ≥130g/m²) ép nóng |
Chu kỳ tháo dỡ và tái sử dụng |
III. Các loại và kích thước phổ biến
Kiểu |
Kích thước tiêu chuẩn (mm) |
Độ dày (mm) |
Ứng dụng |
Mặt phim tiêu chuẩn |
1220×2440 |
15, 18 |
Tấm / cột (chu kỳ 15) |
Mặt phim cường độ cao |
1220×2440, 915×1830 |
18, 21 |
Tường cắt/tải nặng (>20 chu kỳ) |
Chịu tải cực dày |
1250×2500 |
24, 27 |
Trụ/móng cầu |
IV. Ưu điểm cốt lõi của ván khuôn
1. Hiệu suất sức mạnh
MOR: ≥22MPa (dọc), ≥18MPa (ngang)
MOE: ≥3500MPa (30% trên GB/T 17656)
2. Khả năng chống nước và độ bền
Độ dày sôi trong 4h tăng 5% (so với ≥12% đối với bảng tiêu chuẩn)
Không phân lớp trong bê tông kiềm (pH=13, 72h)
3. Hiệu quả chi phí
Giá = 1/3 cốp pha thép, chi phí tái sử dụng ¥ 0,5/m²·chu kỳ
V. Công nghệ phím bấm liên tục
1. Thiết kế báo chí
Hệ thống |
Thông số kỹ thuật |
Chức năng |
Tấm sưởi ấm |
Độ cứng bề mặt HRC 52-55, độ phẳng 0,1mm/m |
Kiểm soát độ dày đồng đều |
Hệ thống thủy lực |
Áp suất tối đa 7MPa, kiểm soát vùng ( ≥8 vùng) ± 0,3MPa |
Ép gradient lớp lõi |
Hệ thống sưởi ấm |
Kiểm soát nhiệt độ dầu truyền nhiệt ±1°C (200-220°C) |
Tăng tốc độ xử lý MDI |
Đai thép chống dính |
Tạo họa tiết bằng laser (Ra=3,0-4,0μm) |
Ngăn chặn sự bám dính của nhựa |

2. Quy trình hỗ trợ
Chuẩn bị hạt: Mảnh lõi: dài 50-80mm/rộng 15-30mm; Bề mặt mịn: mảnh 2mm
Ứng dụng nhựa: Phun kênh đôi (MDI + nhũ tương sáp), sai số ≤±2%
Công nghệ tạo hình: Độ mịn bề mặt ≥40%, góc định hướng lõi ≤15° (↑25% độ bền dọc)
máy vẩy gỗ
hệ thống keo
máy tạo hình minghung
3. Các công nghệ chính để thích ứng với ván khuôn
( 1) Hỗ trợ kết cấu cường độ cao
Độ cứng của khung: Kết cấu hàn hộp (độ dày thép ≥120mm), khả năng chống biến dạng 0,05mm/MPa
Bố trí cuộn hỗ trợ: Hệ thống cuộn dày đặc (bước 80mm) + ống bọc hợp kim Cr cao (HRC 60)
( 2) Hình thành cấu trúc định hướng
Căn chỉnh vảy lõi: Hướng dẫn luồng không khí (góc định hướng 15°)
Tăng cường sức mạnh: MOR dọc cao hơn 25% (25-28MPa)
( 3) Giám sát chất lượng trực tuyến
Điểm quan trắc |
Loại cảm biến |
Kiểm soát độ chính xác |
Mật độ thảm |
máy đo mật độ vi sóng |
±1,5% |
Độ lệch độ dày |
Máy quét laser (8 điểm) |
± 0,1mm |
Độ chữa bệnh bằng nhựa |
Nhiệt kế hồng ngoại |
Độ phân giải 0,5°C |
VI. Các thông số sản xuất quan trọng
Quá trình |
Thông số |
Kiểm soát chất lượng |
Sấy hạt |
MC cuối cùng 3±0,5% |
Ngăn chặn việc xử lý trước |
Nhấn trước |
Áp suất đường dây ≥150N/mm |
Mật độ ban đầu ≥650kg/m³ |
ép nóng |
Áp suất 4-6MPa, thời gian 0,6-0,8 phút/mm |
Độ xuyên nhựa ≥0,5mm |
Nhấn lớp phủ |
Nhiệt độ 160°C, áp suất 1.2MPa, 60s |
Độ bền bong tróc ≥1,5N/mm |
Ⅶ . Doanh thu
1. Ý nghĩa của 'Tái sử dụng ≥20 chu kỳ'
Chu trình xử lý hoàn chỉnh
Mỗi chu trình tái sử dụng bao gồm: Lắp đặt → Đổ bê tông (áp suất ngang ≥60kPa) → Tước (tác động cơ học) → Làm sạch bằng nước áp lực cao (loại bỏ cặn xi măng)
Yêu cầu về hiệu suất sau chu kỳ
Sau 20 chu kỳ, ván khuôn phải giữ được: Tính toàn vẹn của góc ≥95% (không bị sập/tách cạnh); duy trì MOR ≥85% (MOR dọc ≥18,7MPa); Độ dày phồng lên ≤8% (thử nghiệm sôi 4h)
2. Phạm vi chu trình tái sử dụng theo cấp cốp pha
Loại ván khuôn |
Chu trình tái sử dụng |
Ứng dụng |
Đặc điểm chính |
Mặt phim tiêu chuẩn |
8-12 chu kỳ |
Tấm nhà ở thấp tầng |
Mật độ bề mặt ≥800kg/m³, 10% nhựa MDI |
Mặt phim cường độ cao |
20-30 chu kỳ |
Tường cắt cao tầng/thương mại |
Mật độ bề mặt ≥950kg/m³, lõi định hướng |
Mặt hợp kim gia cố |
Hơn 50 chu kỳ |
Dự án hạt nhân/bức tường chính xác |
Khung thép + tẩm nhựa phenolic |
3. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến chu kỳ tái sử dụng
Nhân tố |
Cơ chế tác động |
Biện pháp cải tiến |
Mật độ bề mặt |
Mật độ <900kg/m³ gây mòn màng |
Độ dốc ép đến ≥950kg/m³ |
Độ sâu thâm nhập MDI |
<0,5mm dẫn đến mất hạt trong quá trình làm sạch |
Kéo dài thời gian ép (0,7 phút/mm) |
Độ bám dính phim |
Độ bền vỏ <1,2N/mm gây rách |
Giấy phủ ≥130g/m² |
Niêm phong cạnh |
Các cạnh không bịt kín phồng lên nhanh hơn 300% |
Viền PVC + lớp phủ chống thấm |
Shandong MingHung OSB&MDF Machinery Equipment là một nhà máy chuyên nghiệp của Trung Quốc chuyên sản xuất và cung cấp máy làm ván gỗ, bao gồm máy làm OSB, máy làm MDF và máy làm Ván dăm / PB.
Nhà máy của chúng tôi với máy tiện xử lý tiên tiến, công nghệ sản xuất hoàn thiện, kỹ sư và kỹ thuật viên chuyên nghiệp, khả năng nghiên cứu và phát triển độc lập cũng như dịch vụ nhanh chóng, đảm bảo rằng chúng tôi có khả năng cung cấp cho bạn máy móc chế biến gỗ phù hợp và tốt theo các điều kiện và yêu cầu khác nhau.
ĐÓNG GÓI & VẬN CHUYỂN
Chúng tôi duy trì mối quan hệ hợp tác lâu dài với một công ty giao nhận vận tải nổi tiếng và tuân thủ triết lý đặt khách hàng lên hàng đầu. Chúng tôi thực hiện nghiêm ngặt quy trình kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng để đảm bảo mỗi lô sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Chúng tôi hiểu sâu sắc rằng dịch vụ chất lượng cao là nền tảng để chiếm được lòng tin của khách hàng và chúng tôi luôn tạo ra giá trị cho khách hàng bằng quản lý chuỗi cung ứng chuyên nghiệp và hiệu quả. Chúng tôi chân thành mời bạn chung tay và hợp tác để tạo ra một tương lai đôi bên cùng có lợi.





Tái sử dụng ≥20 chu kỳ' biểu thị rằng ván khuôn phải duy trì tính toàn vẹn về cấu trúc qua> 20 chu kỳ thi công trong điều kiện khắc nghiệt, dựa vào:
Khoa học vật liệu: Mật độ bề mặt cao ( ≥950kg/m³) + bảo dưỡng MDI sâu
Quy trình công nghệ: Ép gradient (vùng áp suất cao 7MPa) + điều khiển nhiệt độ chính xác (220±1°C)
Thiết kế: Giao diện màng-đế được gia cố (cường độ bong tróc ≥1,5N/mm)