| sẵn có: | |
|---|---|
MH-CHP
MINH HUNG

I. Định nghĩa cơ bản
Ván dăm:
Tấm panel được tạo thành bằng cách ép nóng các hạt gỗ hoặc thực vật không phải gỗ (vảy, mùn cưa, v.v.) trộn với chất kết dính. Nó có cấu trúc đồng nhất và chi phí thấp, được sử dụng rộng rãi làm chất nền đồ nội thất và lớp nền trang trí.
Máy ép nóng liên tục:
Sử dụng đai thép tuần hoàn để vận chuyển thảm liên tục qua vùng nhiệt độ cao, áp suất cao để bảo dưỡng. So với máy ép nhiều lỗ kiểu mẻ, nó mang lại những ưu điểm cốt lõi là hiệu quả cao, tiêu thụ năng lượng thấp và chất lượng ổn định.
II. Sự khác biệt chính so với máy ép liên tục OSB
Tính năng |
Máy ép liên tục ván dăm |
Máy ép liên tục OSB |
Mẫu nguyên liệu thô |
Các hạt ngẫu nhiên (mùn cưa, mảnh nhỏ) |
Sợi dài định hướng (dài ≥50mm) |
Yêu cầu hình thành |
Hình thành đồng đều, không định hướng |
Tạo hình định hướng nhiều lớp (ngang hướng) |
Cơ cấu sản phẩm |
Đồng nhất một lớp hoặc chia độ |
Cấu trúc định hướng 3/4 lớp |
Thuộc tính sức mạnh |
đẳng hướng |
Bất đẳng hướng (dọc> cường độ ngang) |
III. Thông số cốt lõi & Thông số kỹ thuật
1. Thông số vật lý
Chiều rộng hữu ích: 2,5m – 4,2m (Chính thống: 2,8m/3,6m)
Chiều dài ép: 25m – 45m (Ngắn hơn đối với ván mỏng, vùng bảo dưỡng dài hơn cần thiết cho ván dày)
Tốc độ đai thép:
Ván mỏng (3-8mm): 800–1200 mm/s
Ván dày (18-40mm): 150–400 mm/s
2. Khả năng xử lý
tham số |
Phạm vi điển hình |
Bình luận |
Phạm vi độ dày |
2,5mm – 40mm |
<3mm tấm siêu mỏng yêu cầu thiết kế đặc biệt |
Áp suất làm việc |
2,5 – 4,0 MPa |
Vùng áp suất cao để nén thảm nhanh |
Nhiệt độ sưởi ấm |
180°C – 220°C |
Nhựa UF: 180-200°C |
Công suất hàng năm |
200.000 – 400.000 m³ |
Dựa trên bảng 15mm, chiều rộng 3,6m, tốc độ 500mm/s |
3. Độ chính xác và mức tiêu thụ năng lượng
Dung sai độ dày: ± 0,2mm (có thể đạt ± 0,1mm sau khi chà nhám)
Độ lệch mật độ: ≤±3% (chỉ báo chính cho độ đồng đều bề mặt)
Tiêu thụ năng lượng toàn diện:
Điện: 30–50 kWh/m³
Hơi nước: 500–800 kg/m³ (bao gồm sấy + ép)
IV. Thiết kế hệ thống con chính
Hệ thống con |
Điểm nổi bật về mặt kỹ thuật |
Hệ thống hình thành |
Tạo hình không khí/cơ học đảm bảo phân bố hạt đồng đều (dao động mật độ ≤5%) |
Đơn vị đai thép |
Độ dày 1.6–2.0mm, bề mặt mạ crom chống dính (mỏng hơn máy ép OSB tốc độ cao) |
Hệ thống sưởi ấm |
Tuần hoàn dầu nhiệt + kiểm soát nhiệt độ theo vùng (6-8 vùng), ΔT ≤±2oC |
Hệ thống thủy lực |
15-30 vùng áp suất, điều khiển độ dốc từ áp suất cao đầu vào (3,5MPa) → đầu ra áp suất thấp (1,0MPa) |
Công nghệ chống dính |
Bề mặt đai có kết cấu vi mô bằng laser + hệ thống phun chất giải phóng silicone |

Ⅴ .PLC Hệ thống liên tục
1. Chức năng cốt lõi của PLC trong máy ép liên tục
Mô-đun chức năng |
Mục tiêu kiểm soát |
Điểm nổi bật về mặt kỹ thuật |
Ổ đĩa đồng bộ đai thép |
Động cơ truyền động chính + cuộn làm biếng |
Điều khiển vòng kín servo (độ chính xác ± 0,1mm/s) |
Ctrl áp suất gradient |
Vùng thủy lực (30-50 vùng) |
Điều chỉnh áp suất PID (dao động ≤±0,05MPa) |
Quản lý nhiệt độ theo vùng |
Vòng tuần hoàn dầu truyền nhiệt của tấm gia nhiệt. |
Cặp nhiệt điện + PID thông minh (ΔT ≤±1oC) |
Phản hồi trọng lượng thảm |
Máy quét mật độ trực tuyến |
Điều chỉnh động cơ tạo hình theo thời gian thực (độ lệch mật độ 3%) |
Khóa liên động an toàn |
E-stop/dây đai trôi/bảo vệ quá tải. |
Đáp ứng mạch an toàn SIL3 <100ms |
2. Thông số kỹ thuật thành phần chính
CPU: Hỗ trợ đa nhiệm (chu kỳ 1ms), độ khả dụng >99,99% với khả năng dự phòng
Giao tiếp:
PROFINET IRT (Thời gian thực, jitter <1μs)
Giao thức OPC UA (tích hợp MES/ERP)
I/O từ xa: Xếp hạng IP67 cho môi trường nhiệt độ/độ ẩm cao

MINHHUNG là công ty hàng đầu trong ngành sản xuất máy làm OSB&MDF. Với sự tập trung mạnh vào sản xuất máy móc chất lượng cao, chúng tôi chuyên sản xuất dây chuyền sản xuất hoàn chỉnh của ván sợi mật độ trung bình (MDF), ván sợi mật độ cao (HDF), ván dăm (PB), ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm siêu bền Veneerable (LSB).


Hãy thảo luận về nhu cầu của bạn và nhận giải pháp phù hợp!
Whatsapp: +86 18769900191 +86 15589105786 +86 18954906501
E-mail: osbmdfmachinery@gmail.com